Chữ 鑵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑵, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑵:

鑵 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑵

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 金 雚 hoặc 釒 雚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 雚
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鑵 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 雚
  • kim, thực
  • quán [quán]

    U+9475, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan4, cuan1;
    Việt bính: gun3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑵

    (Danh) Gáo múc nước hay khí cụ để đựng vật.
    § Cũng như quán
    .
    quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑵:

    ,

    Chữ gần giống 鑵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑵 Tự hình chữ 鑵 Tự hình chữ 鑵 Tự hình chữ 鑵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑵

    quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
    鑵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑵 Tìm thêm nội dung cho: 鑵