Từ: 钟鸣鼎食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟鸣鼎食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟鸣鼎食 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngmíngdǐngshí] cuộc sống xa hoa (chuông đồng hồ điểm, bày thức ăn ra ăn. Thời xưa chỉ cuộc sống xa hoa của các gia đình quyền quý.)。敲着钟,列鼎而食。旧时形容富贵人家生活奢侈豪华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
钟鸣鼎食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟鸣鼎食 Tìm thêm nội dung cho: 钟鸣鼎食