Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钢化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢化 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānghuà] thuỷ tinh công nghiệp。把玻璃加热至接近软化时急速均匀冷却,以增加硬度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
钢化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢化 Tìm thêm nội dung cho: 钢化