Cao su chống va đập cửa
Từ: 铁案如山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁案如山:
Nghĩa của 铁案如山 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěànrúshān] Hán Việt: THIẾT ÁN NHƯ SƠN
án thép như núi; tội ác rành rành; vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược。定案像山那样不能推翻(多因证据十分确凿)。
án thép như núi; tội ác rành rành; vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược。定案像山那样不能推翻(多因证据十分确凿)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 铁案如山 Tìm thêm nội dung cho: 铁案如山
