Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铅笔画 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānbǐhuà] tranh (vẽ bằng bút chì)。素描的一种,用铅笔绘成的图画。描绘方法和木炭画类似,但较木炭画光暗层次更分明,笔法更细致。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅
| duyên | 铅: | duyên hải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 铅笔画 Tìm thêm nội dung cho: 铅笔画
