Từ: 锄强扶弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锄强扶弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锄强扶弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúqiángfúruò] trừ bạo giúp kẻ yếu; đánh kẻ mạnh, giúp kẻ yếu。铲除蒙强,扶助弱小者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
锄强扶弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锄强扶弱 Tìm thêm nội dung cho: 锄强扶弱