Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 锡兰肉桂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锡兰肉桂:
Nghĩa của 锡兰肉桂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīlánròuguì] cây quế; vỏ quế。桂皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锡
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂
| nhài | 桂: | cây nhài |
| que | 桂: | que củi |
| quế | 桂: | vỏ quế |

Tìm hình ảnh cho: 锡兰肉桂 Tìm thêm nội dung cho: 锡兰肉桂
