Cao su chống va đập cửa

Từ: 锥子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锥子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锥子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuī·zi] cái dùi; cái khoan; mũi khoan。有尖头的用来钻孔的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
锥子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锥子 Tìm thêm nội dung cho: 锥子