Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 镀银 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镀银:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镀银 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùyín] mạ bạc; bịt bạc。用银进行电镀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镀

độ:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố
镀银 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镀银 Tìm thêm nội dung cho: 镀银