Từ: 镊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镊 • 子

Nghĩa của 镊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè·zi] cái nhíp; cái kẹp。拔除毛或夹取细小东西的用具,一般用金属制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镊

nhiếp镊:nhiếp tử (cái nhíp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
镊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镊子 Tìm thêm nội dung cho: 镊子