Từ: 閉門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bế môn
Đóng cửa. Không giao thiệp với bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉

:bé nhỏ
bấy:bấy lâu
bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
閉門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閉門 Tìm thêm nội dung cho: 閉門