Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闭幕式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭幕式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭幕式 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmùshì] nghi lễ bế mạc; nghi thức bế mạc; lễ bế mạc。会议、展览会结束时举行的正式仪式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
闭幕式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭幕式 Tìm thêm nội dung cho: 闭幕式