Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闭门却扫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭门却扫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭门却扫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìménquèsǎo] sống khép kín; không giao tiếp với bên ngoài。关上大门,扫除车迹。指不与外界往来。也作"闭关却扫"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

khước:khước từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo
闭门却扫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭门却扫 Tìm thêm nội dung cho: 闭门却扫