Từ: 闲庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiántíng] sân vắng。清静的庭院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
闲庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲庭 Tìm thêm nội dung cho: 闲庭