Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闲气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánqì] cơn giận không đâu; cáu gắt vô cớ; gắt vô lối。 (闲气儿)为了无关紧要的事而生的气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
闲气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲气 Tìm thêm nội dung cho: 闲气