Từ: 闻风丧胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻风丧胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闻风丧胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénfēngsàngdǎn] Hán Việt: VĂN PHONG TÁNG ĐẢM
nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。听到一点风声就吓破了胆。形容对某种力量极端恐惧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
闻风丧胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闻风丧胆 Tìm thêm nội dung cho: 闻风丧胆