Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 闻风丧胆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻风丧胆:
Nghĩa của 闻风丧胆 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénfēngsàngdǎn] Hán Việt: VĂN PHONG TÁNG ĐẢM
nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。听到一点风声就吓破了胆。形容对某种力量极端恐惧。
nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。听到一点风声就吓破了胆。形容对某种力量极端恐惧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |

Tìm hình ảnh cho: 闻风丧胆 Tìm thêm nội dung cho: 闻风丧胆
