Từ: dạy mãi không sửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạy mãi không sửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạymãikhôngsửa

Dịch dạy mãi không sửa sang tiếng Trung hiện đại:

屡教不改 《多次教育, 仍不改正。 也说累教不改。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạy

dạy𠰺:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi

mãi𫡠:mãi mãi
mãi:khuyến mãi
mãi:cự mãi thái (rau diếp)
mãi:cự mãi thái (rau riếp)
mãi:chiêu binh mãi mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sửa

sửa使:sửa sang
sửa󱇽:tu sửa
sửa𢀦:sửa sang
sửa:sửa đổi
sửa𪮈:sửa đổi
sửa𢯢:sắm sửa
sửa𫿐:sửa đổi
dạy mãi không sửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạy mãi không sửa Tìm thêm nội dung cho: dạy mãi không sửa