Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dạy mãi không sửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạy mãi không sửa:
Dịch dạy mãi không sửa sang tiếng Trung hiện đại:
屡教不改 《多次教育, 仍不改正。 也说累教不改。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dạy
| dạy | 𠰺: | dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy |
| dạy | 敎: | dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy |
| dạy | 曳: | dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãi
| mãi | 𫡠: | mãi mãi |
| mãi | 买: | khuyến mãi |
| mãi | 荬: | cự mãi thái (rau diếp) |
| mãi | 蕒: | cự mãi thái (rau riếp) |
| mãi | 買: | chiêu binh mãi mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sửa
| sửa | 使: | sửa sang |
| sửa | : | tu sửa |
| sửa | 𢀦: | sửa sang |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| sửa | 𪮈: | sửa đổi |
| sửa | 𢯢: | sắm sửa |
| sửa | 𫿐: | sửa đổi |

Tìm hình ảnh cho: dạy mãi không sửa Tìm thêm nội dung cho: dạy mãi không sửa
