Từ: 阻力点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻力点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻力点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔlìdiǎn] điểm tựa (của đòn bẩy)。杠杆中阻力的作用点。旧称重点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
阻力点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻力点 Tìm thêm nội dung cho: 阻力点