a kiều
Nguyên chỉ Trần hoàng hậu của Hán Vũ Đế. Sau mượn chỉ người con gái đẹp.
◇Tiêu Tử Hiển 蕭子顯:
Quang chiếu song trung phụ, Tuyệt thế đồng A Kiều
光照窗中婦, 絕世同阿嬌 (Nhật xuất đông nam ngung hành 日出東南隅行).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬌
| kiều | 嬌: | kiều nương (nõn nà) |

Tìm hình ảnh cho: 阿嬌 Tìm thêm nội dung cho: 阿嬌
