Chữ 窗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窗, chiết tự chữ SONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窗:

窗 song

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窗

Chiết tự chữ song bao gồm chữ 穴 囱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窗 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 囱
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • song, thông
  • song [song]

    U+7A97, tổng 12 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang1, cong1;
    Việt bính: coeng1
    1. [同窗] đồng song;

    song

    Nghĩa Trung Việt của từ 窗

    (Danh) Cửa sổ.
    § Cửa sổ mở ở tường gọi là
    , mở ở trên cửa gọi là song . Bây giờ thì gọi cửa sổ là song cả.
    song, như "cửa song (cửa sổ)" (vhn)

    Nghĩa của 窗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窻、窓、牎)
    [chuāng]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: SONG
    cửa sổ。(窗儿)窗户。
    玻璃窗。
    cửa sổ kính.
    门窗户壁。
    vách liếp cửa giả.
    窗明几净。
    sáng sủa sạch sẽ.
    Từ ghép:
    窗板 ; 窗洞 ; 窗扉 ; 窗格子 ; 窗户 ; 窗花 ; 窗槛 ; 窗孔 ; 窗口 ; 窗框 ; 窗帘 ; 窗棂子 ; 窗明几净 ; 窗纱 ; 窗扇 ; 窗饰 ; 窗台 ; 窗屉子 ; 窗挺 ; 窗沿 ; 窗友 ; 窗子

    Chữ gần giống với 窗:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 窗

    , , , ,

    Chữ gần giống 窗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窗 Tự hình chữ 窗 Tự hình chữ 窗 Tự hình chữ 窗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

    song:cửa song (cửa sổ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 窗:

    西

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

    Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

    窗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窗 Tìm thêm nội dung cho: 窗