Chữ 窗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窗, chiết tự chữ SONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窗:
Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1
1. [同窗] đồng song;
窗 song
Nghĩa Trung Việt của từ 窗
(Danh) Cửa sổ.§ Cửa sổ mở ở tường gọi là dũ 牖, mở ở trên cửa gọi là song 窗. Bây giờ thì gọi cửa sổ là song cả.
song, như "cửa song (cửa sổ)" (vhn)
Nghĩa của 窗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 12
Hán Việt: SONG
cửa sổ。(窗儿)窗户。
玻璃窗。
cửa sổ kính.
门窗户壁。
vách liếp cửa giả.
窗明几净。
sáng sủa sạch sẽ.
Từ ghép:
窗板 ; 窗洞 ; 窗扉 ; 窗格子 ; 窗户 ; 窗花 ; 窗槛 ; 窗孔 ; 窗口 ; 窗框 ; 窗帘 ; 窗棂子 ; 窗明几净 ; 窗纱 ; 窗扇 ; 窗饰 ; 窗台 ; 窗屉子 ; 窗挺 ; 窗沿 ; 窗友 ; 窗子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 窗:
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: 窗 Tìm thêm nội dung cho: 窗
