Cao su chống va đập cửa

Từ: 乞命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất mệnh
Xin được tha mạng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quách Thường chi tử bái phục khất mệnh, Quan Công viết: Ngô khán nhữ phụ chi diện, nhiêu nhĩ tính mệnh
命, 曰: 面, 命 (Đệ nhị thập bát hồi) Con Quách Thường cũng phục xuống lạy xin tha mạng. Quan Công nói: Ta nể mặt bố mày mà tha chết cho mày.Thỉnh cầu mệnh lệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
乞命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞命 Tìm thêm nội dung cho: 乞命