Từ: 陆军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陆军 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùjūn] lục quân; bộ binh。陆地作战的军队。现代陆军通常由步兵、炮兵、装甲兵、工程兵等兵种和各专业部队组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
陆军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆军 Tìm thêm nội dung cho: 陆军