Từ: 隆安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隆安 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngān] Hán Việt: LONG AN
Long An; tỉnh Long An。 省。越南地名。南越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
隆安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隆安 Tìm thêm nội dung cho: 隆安