Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隔截 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔截:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách tiệt
Cách trở, cách đoạn. ☆Tương tự:
cách tuyệt
絕.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 
隔截 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔截 Tìm thêm nội dung cho: 隔截