Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 难于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难于 trong tiếng Trung hiện đại:

[nányú] khó với; khó ở chỗ。不容易; 不易于。
难于收效。
khó mà thu được hiệu quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
难于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难于 Tìm thêm nội dung cho: 难于