Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 难于 trong tiếng Trung hiện đại:
[nányú] khó với; khó ở chỗ。不容易; 不易于。
难于收效。
khó mà thu được hiệu quả.
难于收效。
khó mà thu được hiệu quả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 难于 Tìm thêm nội dung cho: 难于
