Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 难产 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánchǎn] 1. đẻ khó; sinh khó。分娩时胎儿不易产出。难产的原因主要是产妇的骨盆狭小, 胎儿过大或位置不正常,或产妇的子宫收缩力不正常。
2. khó ra đời; khó thành lập; khó hoàn thành (tác phẩm, kế hoạch)。比喻著作、计划等不容易完成。
2. khó ra đời; khó thành lập; khó hoàn thành (tác phẩm, kế hoạch)。比喻著作、计划等不容易完成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 难产 Tìm thêm nội dung cho: 难产
