Cao su chống va đập cửa

Từ: 难产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难产 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánchǎn] 1. đẻ khó; sinh khó。分娩时胎儿不易产出。难产的原因主要是产妇的骨盆狭小, 胎儿过大或位置不正常,或产妇的子宫收缩力不正常。
2. khó ra đời; khó thành lập; khó hoàn thành (tác phẩm, kế hoạch)。比喻著作、计划等不容易完成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
难产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难产 Tìm thêm nội dung cho: 难产