Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 霓裳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霓裳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghê thường
Xiêm y có màu sắc của cầu vồngTên một điệu múa của tiên nữ trên cung trăng. Cung Oán Ngâm Khúc có câu:
Dẫu mà tay múa miệng dang, Thiên tiên cũng ngảnh nghê thường trong trăng.

Nghĩa của 霓裳 trong tiếng Trung hiện đại:

[nícháng] nghê thường; khúc nghê thường; điệu vũ nghê thường。就是"霓裳羽衣曲",唐代乐曲名,相传为唐玄宗所制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霓

mống:mống cụt; đóng mống
nghi:nghi ngút
nghé:con nghé (con trâu con)
nghê:ngô nghê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裳

thường:thường (xiêm dàn bà)
霓裳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霓裳 Tìm thêm nội dung cho: 霓裳