Từ: 静养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静养 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngyǎng] nghỉ ngơi; tĩnh dưỡng; dưỡng bệnh。安静地休养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
静养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静养 Tìm thêm nội dung cho: 静养