Từ: 靠不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[kào·buzhù] không đáng tin cậy; không tin cậy được。不可靠; 不能相信。
这话靠不住。
lời nói này không đáng tin cậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
靠不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠不住 Tìm thêm nội dung cho: 靠不住