Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 音名 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnmíng] 1. tên gọi luật lữ。 律吕的名称,如黄钟、大吕等。
2. tên gọi nốt nhạc。 西洋音乐中代表不同音高的七个基本音律的名称,即C、D、E、F、G、A、B。
2. tên gọi nốt nhạc。 西洋音乐中代表不同音高的七个基本音律的名称,即C、D、E、F、G、A、B。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 音名 Tìm thêm nội dung cho: 音名
