Từ: 领事裁判权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领事裁判权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领事裁判权 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngshìcáipànquán] thẩm quyền phán quyết lãnh sự; quyền tài phán lãnh sự。帝国主义国家通过不平等条约, 在半殖民地或附属国攫取的一种特权,即它的侨民在当地的民刑事诉讼, 所在国法庭无权审理, 而由它派驻当地的领事依照本 国法律审判。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
领事裁判权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领事裁判权 Tìm thêm nội dung cho: 领事裁判权