Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颌, chiết tự chữ HỢP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颌:
颌
Biến thể phồn thể: 頜;
Pinyin: he2, ge2, han4;
Việt bính: gap3;
颌
hợp, như "thượng hợp (hàm trên)" (gdhn)
Pinyin: he2, ge2, han4;
Việt bính: gap3;
颌
Nghĩa Trung Việt của từ 颌
hợp, như "thượng hợp (hàm trên)" (gdhn)
Nghĩa của 颌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頜)
[gé]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: CÁP
miệng; mồm。口。
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: HAM, HỢP
vòm họng; vòm miệng; hàm。构成口腔上部和下部的骨头和肌肉组织。上部叫上颌,下部叫下颌。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
颌下腺
[gé]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: CÁP
miệng; mồm。口。
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: HAM, HỢP
vòm họng; vòm miệng; hàm。构成口腔上部和下部的骨头和肌肉组织。上部叫上颌,下部叫下颌。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
颌下腺
Dị thể chữ 颌
頜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颌
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |

Tìm hình ảnh cho: 颌 Tìm thêm nội dung cho: 颌
