Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 颌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颌, chiết tự chữ HỢP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颌

Chiết tự chữ hợp bao gồm chữ 合 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颌 cấu thành từ 2 chữ: 合, 页
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • hiệt
  • []

    U+988C, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頜;
    Pinyin: he2, ge2, han4;
    Việt bính: gap3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 颌


    hợp, như "thượng hợp (hàm trên)" (gdhn)

    Nghĩa của 颌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頜)
    [gé]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÁP
    miệng; mồm。口。
    Ghi chú: 另见hé
    [hé]
    Bộ: 页(Hiệt)
    Hán Việt: HAM, HỢP
    vòm họng; vòm miệng; hàm。构成口腔上部和下部的骨头和肌肉组织。上部叫上颌,下部叫下颌。
    Ghi chú: 另见gé
    Từ ghép:
    颌下腺

    Chữ gần giống với 颌:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颌

    ,

    Chữ gần giống 颌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颌 Tự hình chữ 颌 Tự hình chữ 颌 Tự hình chữ 颌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颌

    hợp:thượng hợp (hàm trên)
    颌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颌 Tìm thêm nội dung cho: 颌