Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风烛残年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风烛残年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风烛残年 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzhúcánnián] gần đất xa trời; tuổi già sắp hết; ngọn nến sắp hết (những năm cuối của cuộc đời như ngọn đèn trước gió.)。比喻随时可能死亡的晚年(风烛:风中之烛)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
风烛残年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风烛残年 Tìm thêm nội dung cho: 风烛残年