Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 风调雨顺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风调雨顺:
Nghĩa của 风调雨顺 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngtiáoyǔshùn] mưa thuận gió hoà。指风雨适合农时。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |

Tìm hình ảnh cho: 风调雨顺 Tìm thêm nội dung cho: 风调雨顺
