Từ: 风调雨顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风调雨顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风调雨顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngtiáoyǔshùn] mưa thuận gió hoà。指风雨适合农时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
风调雨顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风调雨顺 Tìm thêm nội dung cho: 风调雨顺