Từ: 风马牛不相及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风马牛不相及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风马牛不相及 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmǎniúbùxiāngjí] Hán Việt: PHONG MÃ NGƯU BẤT TƯƠNG CẬP
không liên quan nhau; không dính dáng nhau; dùi đục chấm mắm tôm; lảng xẹt (Dựa theo tích: Thời Xuân Thu, Tề Hoàn Công đem binh đánh nước Sở. Sở Vương phái người đến nói với Tề Hoàn Công: Ngài coi vùng biển bắc, quả nhân coi vùng biển nam, thế thì đôi bên chẳng dính dáng gì với nhau, sao lại đi sống mái với nhau?)。《左传》僖公四年:"君居北海,寡 人居南海,唯是风马牛不相及也。"(雌雄相引诱)比喻两者全不相干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
风马牛不相及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风马牛不相及 Tìm thêm nội dung cho: 风马牛不相及