Từ: 饿饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饿饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饿

Nghĩa của 饿饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[èfàn] đói; bị bỏ đói。挨饿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿

nga饿:ai nga (đói ăn)
ngạ饿:ngạ (đói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
饿饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饿饭 Tìm thêm nội dung cho: 饿饭