Từ: 马尔代夫群岛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马尔代夫群岛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 尔 • 代 • 夫 • 群 • 岛
Nghĩa của 马尔代夫群岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎěrdàifūqúndǎo] Man-đi-vơ; Maldives。马尔代夫,马尔代夫群岛印度洋中的一个岛国,位于斯里兰卡的西南面。马尔代夫由19个环礁组成,这些环礁是由2,000多个珊瑚岛组成的。1887年成为英国的保护国,1986年取得独立。马累是 其首都。人口329,684 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛