Cao su chống va đập cửa

Từ: 马斯喀特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马斯喀特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马斯喀特 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎsīkātè] Ma-xcát; Muscat (thủ đô Ô-man, cũng viết là Masqat)。阿曼首都,位于阿曼北部临阿曼湾。1508至1648年被葡萄牙占领,1741年成为阿曼首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
马斯喀特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马斯喀特 Tìm thêm nội dung cho: 马斯喀特