Cao su chống va đập cửa

Từ: 马脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎjiǎo] sơ sót; thiếu sót; sơ hở。比喻破绽。
露出马脚。
lộ tẩy; lòi đuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
马脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马脚 Tìm thêm nội dung cho: 马脚