Chữ 骶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骶, chiết tự chữ ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骶

Chiết tự chữ để bao gồm chữ 骨 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骶 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 氐
  • cút, cọt, cốt, gút
  • đê, để
  • []

    U+9AB6, tổng 14 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, gai1;
    Việt bính: dai2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 骶


    để, như "để cốt (xương mông)" (gdhn)

    Nghĩa của 骶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǐ]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẾ
    mông; đít; xương cùng。腰部下面尾骨上面的部分。
    Từ ghép:
    骶骨 ; 骶椎

    Chữ gần giống với 骶:

    , , , , , 𩨭, 𩨼,

    Chữ gần giống 骶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骶 Tự hình chữ 骶 Tự hình chữ 骶 Tự hình chữ 骶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骶

    để:để cốt (xương mông)
    骶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骶 Tìm thêm nội dung cho: 骶