Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高拨子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāobō·zi] điệu cao (làn điệu chủ yếu của Huy Kịch, Kinh Kịch ở Trung Quốc)。徽剧主要腔调之一。京剧、婺剧等剧种也用高拨子。简称拨子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 高拨子 Tìm thêm nội dung cho: 高拨子
