Cao su chống va đập cửa

Từ: 高拨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高拨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高拨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāobō·zi] điệu cao (làn điệu chủ yếu của Huy Kịch, Kinh Kịch ở Trung Quốc)。徽剧主要腔调之一。京剧、婺剧等剧种也用高拨子。简称拨子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
高拨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高拨子 Tìm thêm nội dung cho: 高拨子