Cao su chống va đập cửa

Từ: 高逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao dật
Cao thượng và nhàn hạ. Chỉ người ở ẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 
高逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高逸 Tìm thêm nội dung cho: 高逸