Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬅, chiết tự chữ BẰNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬅:
鬅
Pinyin: peng1, peng2;
Việt bính: lang6 pang4;
鬅 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 鬅
(Tính) (Tóc) rối bù.◎Như bằng đầu cấu diện 鬅頭垢面 đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.
Nghĩa của 鬅 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: BẰNG
đầu tóc xoã tung; đầu tóc rối tung。头发松散。
鬅松。
tóc xoã.
Số nét: 18
Hán Việt: BẰNG
đầu tóc xoã tung; đầu tóc rối tung。头发松散。
鬅松。
tóc xoã.
Dị thể chữ 鬅
髼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鬅 Tìm thêm nội dung cho: 鬅
