Chữ 鬅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬅, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬅:

鬅 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬅

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 髟 朋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬅 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 朋
  • bưu, tiêu
  • bằng, bẵng
  • bằng [bằng]

    U+9B05, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng1, peng2;
    Việt bính: lang6 pang4;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬅

    (Tính) (Tóc) rối bù.
    ◎Như bằng đầu cấu diện
    đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.

    Nghĩa của 鬅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: BẰNG
    đầu tóc xoã tung; đầu tóc rối tung。头发松散。
    鬅松。
    tóc xoã.

    Chữ gần giống với 鬅:

    , , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

    Dị thể chữ 鬅

    ,

    Chữ gần giống 鬅

    , , , , , , 髿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬅 Tự hình chữ 鬅 Tự hình chữ 鬅 Tự hình chữ 鬅

    鬅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬅 Tìm thêm nội dung cho: 鬅