Cao su chống va đập cửa

Chữ 鬍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬍, chiết tự chữ HỒ, RÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬍:

鬍 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬍

Chiết tự chữ hồ, râu bao gồm chữ 髟 胡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬍 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 胡
  • bưu, tiêu
  • hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+9B0D, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬍

    (Danh) Tục gọi chòm râu là hồ tử .

    hồ, như "hồ tiêu" (gdhn)
    râu, như "râu ria" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鬍:

    , , , , , , , , , , , 𩮔, 𩮕,

    Dị thể chữ 鬍

    ,

    Chữ gần giống 鬍

    , , , , , , , 髿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬍 Tự hình chữ 鬍 Tự hình chữ 鬍 Tự hình chữ 鬍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬍

    hồ:hồ tử
    râu:râu ria
    鬍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬍 Tìm thêm nội dung cho: 鬍