Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼头鬼脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼头鬼脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼头鬼脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐtóuguǐnǎo] lấm la lấm lét; thậm thà thậm thụt; đầu óc quỷ quyệt; lòng dạ nham hiểm。形容行为鬼祟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
鬼头鬼脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼头鬼脑 Tìm thêm nội dung cho: 鬼头鬼脑