Từ: 鳞次栉比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳞次栉比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鳞次栉比 trong tiếng Trung hiện đại:

[líncìzhìbǐ] san sát (nối tiếp); chi chít; san sát như bát úp (như hình vẩy cá, hình răng lược)。像鱼鳞和梳子的齿一样,一个挨着一个地排列着,多用来形容房屋等密集。也说栉比鳞次。
路旁各种建筑鳞次栉比。
các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栉

trất:trất (cái lược)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
鳞次栉比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳞次栉比 Tìm thêm nội dung cho: 鳞次栉比