Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸧, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸧:
鸧
Biến thể phồn thể: 鶬;
Pinyin: cang1, qiang1;
Việt bính: cong1;
鸧 thương
thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)
Pinyin: cang1, qiang1;
Việt bính: cong1;
鸧 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 鸧
Giản thể của chữ 鶬.thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)
Nghĩa của 鸧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶬)
[cāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: THƯƠNG
chim Thương canh; chim Hoàng li。黄鹂。也作仓庚。
Từ ghép:
鸧鹒
[cāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: THƯƠNG
chim Thương canh; chim Hoàng li。黄鹂。也作仓庚。
Từ ghép:
鸧鹒
Dị thể chữ 鸧
鶬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸧
| thương | 鸧: | thương (một loại hoàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: 鸧 Tìm thêm nội dung cho: 鸧
