Chữ 鸧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸧, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸧:

鸧 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸧

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 仓 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸧 cấu thành từ 2 chữ: 仓, 鸟
  • thương, thảng
  • điểu
  • thương [thương]

    U+9E27, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶬;
    Pinyin: cang1, qiang1;
    Việt bính: cong1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸧

    Giản thể của chữ .
    thương, như "thương (một loại hoàng anh)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶬)
    [cāng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 15
    Hán Việt: THƯƠNG
    chim Thương canh; chim Hoàng li。黄鹂。也作仓庚。
    Từ ghép:
    鸧鹒

    Chữ gần giống với 鸧:

    , , , , , 𫛛, 𫛞,

    Dị thể chữ 鸧

    ,

    Chữ gần giống 鸧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸧 Tự hình chữ 鸧 Tự hình chữ 鸧 Tự hình chữ 鸧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸧

    thương:thương (một loại hoàng anh)
    鸧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸧 Tìm thêm nội dung cho: 鸧