Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黏着语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏着语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏着语 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánzhuóyǔ] ngôn ngữ chấp dính。词的语法意义主要由加在词根上的词缀来表示的语言,如土耳其语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
黏着语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏着语 Tìm thêm nội dung cho: 黏着语