Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黓, chiết tự chữ DẶC, MẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黓:

黓 dặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黓

Chiết tự chữ dặc, mắc bao gồm chữ 黑 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黓 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 戈
  • hắc
  • qua, quơ, quờ
  • dặc [dặc]

    U+9ED3, tổng 15 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6 jit6;

    dặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 黓

    (Tính) Đen (màu).
    mắc, như "khúc mắc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 黓:

    , , , 𪐢,

    Chữ gần giống 黓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黓 Tự hình chữ 黓 Tự hình chữ 黓 Tự hình chữ 黓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黓

    mắc:khúc mắc
    黓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黓 Tìm thêm nội dung cho: 黓