Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 點卯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 點卯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điểm mão
Ngày xưa, lệ các quan làm việc từ gìờ
Mão
, do trưởng quan điểm danh, gọi là
điểm mão
卯.
◇Tây du kí 西記:
Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão
貢, 卯 (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.

Nghĩa của 点卯 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmǎo] điểm mão (thời xưa, vào khoảng từ 5 đến 7 giờ sáng điểm danh người đến làm việc)。旧时官厅在卯时(上午五点到七点)查点到班人员,叫点卯。现指到时上班应付差事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

chúm:chúm chím
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
đém:lém đém (lem nhem)
đêm:đêm hôm
đóm:điếu đóm; đóm lửa
đúm: 
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)
點卯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 點卯 Tìm thêm nội dung cho: 點卯