điểm mão
Ngày xưa, lệ các quan làm việc từ gìờ
Mão
, do trưởng quan điểm danh, gọi là
điểm mão
點卯.
◇Tây du kí 西遊記:
Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão
每年獻貢, 四時點卯 (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.
Nghĩa của 点卯 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 點
| chúm | 點: | chúm chím |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| đém | 點: | lém đém (lem nhem) |
| đêm | 點: | đêm hôm |
| đóm | 點: | điếu đóm; đóm lửa |
| đúm | 點: | |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯
| mão | 卯: | giờ mão (5-7 giờ sáng) |
| méo | 卯: | méo mó |
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẹo | 卯: | giở mẹo (giờ mão) |
| mẻo | 卯: | giờ mẻo (giờ mão) |

Tìm hình ảnh cho: 點卯 Tìm thêm nội dung cho: 點卯
